Nghĩa của từ "the shoe is on the other foot" trong tiếng Việt
"the shoe is on the other foot" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
the shoe is on the other foot
US /ðə ʃuː ɪz ɑn ðə ˈʌðər fʊt/
UK /ðə ʃuː ɪz ɒn ðə ˈʌðə fʊt/
Thành ngữ
tình thế đã đảo ngược, người thắng kẻ thua đã đổi vai
a situation in which someone who was previously in a weaker or less advantageous position is now in a stronger or more advantageous position
Ví dụ:
•
Now that I'm the boss, the shoe is on the other foot.
Bây giờ tôi là sếp, tình thế đã đảo ngược.
•
He used to tease me, but now the shoe is on the other foot.
Anh ta từng trêu chọc tôi, nhưng giờ tình thế đã đảo ngược.